23
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 2
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 23/02/1917

Thứ sáu, ngày 23 tháng 2 năm 1917 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Đinh Tỵ. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1917

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 Lập xuân 13
5 14 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 Vũ thủy 28 20 29 21 30 22 1/2 23 2 24 3 25 4
26 5 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6 28 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/02/1917
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi