6
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 9
Năm
Canh Tý
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 06/11/2020

Thứ sáu, ngày 6 tháng 11 năm 2020 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Canh Tý. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2020

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Lập đông 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/10
16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 6 21 7 22 Tiểu tuyết 8
23 9 24 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Đại tuyết 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/11/2020
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Canh Tý
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu