11
Thứ tư
Âm lịch26tháng 9
Năm
Canh Tý
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 11/11/2020

Thứ tư, ngày 11 tháng 11 năm 2020 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Canh Tý. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2020

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Lập đông 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/10
16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 6 21 7 22 Tiểu tuyết 8
23 9 24 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Đại tuyết 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/11/2020
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi