6
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 9
Năm
Giáp Thân
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 06/11/2004

Thứ bảy, ngày 6 tháng 11 năm 2004 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2004

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Lập đông 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/10 13 2 14 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9 21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
22 Tiểu tuyết 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17
29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/11/2004
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu