24
Thứ tư
Âm lịch13tháng 10
Năm
Giáp Thân
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 24/11/2004

Thứ tư, ngày 24 tháng 11 năm 2004 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Giáp Thân. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2004

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Lập đông 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/10 13 2 14 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9 21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
22 Tiểu tuyết 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17
29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 24/11/2004
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Giáp Thân
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu