6
Thứ tư
Âm lịch3tháng 10
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 06/11/1918

Thứ tư, ngày 6 tháng 11 năm 1918 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Mậu Ngọ. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1918

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30
4 1/10 5 2 6 3 7 4 8 Lập đông 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 17 21 18 22 19 23 Tiểu tuyết 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/11/1918
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu