10
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 10
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 10/11/1918

Chủ nhật, ngày 10 tháng 11 năm 1918 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Mậu Ngọ. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1918

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30
4 1/10 5 2 6 3 7 4 8 Lập đông 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 17 21 18 22 19 23 Tiểu tuyết 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/11/1918
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi