6
Thứ năm
Âm lịch23tháng 8
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/10/2061

Thứ năm, ngày 6 tháng 10 năm 2061 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Tân Tỵ. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/2061

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18 2 19
3 20 4 21 5 22 6 23 7 24 8 Hàn lộ 25 9 26
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 27 11 28 12 29 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8 21 Tết Trùng cửu 9 22 10 23 Sương giáng 11
24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18
31 Lễ hội Halloween 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/10/2061
Âm lịchNgày 23 tháng 8 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu