4
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 9
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 04/11/2061

Thứ sáu, ngày 4 tháng 11 năm 2061 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Tân Tỵ. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/2061

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
7 Lập đông 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/10 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9
21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 22 Tiểu tuyết 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/11/2061
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất