6
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 11
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 06/01/2062

Thứ sáu, ngày 6 tháng 1 năm 2062 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Tân Tỵ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2062

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2062
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21
2 22 3 23 4 24 5 Tiểu hàn 25 6 26 7 27 8 28
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 30 11 1/12 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 Đại hàn 10 21 11 22 12
23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 Lập xuân 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/01/2062
Âm lịchNgày 26 tháng Mười một năm Tân Tỵ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu