14
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 12
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 14/01/2062

Thứ bảy, ngày 14 tháng 1 năm 2062 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Tân Tỵ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2062

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2062
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21
2 22 3 23 4 24 5 Tiểu hàn 25 6 26 7 27 8 28
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 30 11 1/12 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 9 20 Đại hàn 10 21 11 22 12
23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 Lập xuân 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/01/2062
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Tân Tỵ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi