6
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 11
Năm
Giáp Tý
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/01/2045

Thứ sáu, ngày 6 tháng 1 năm 2045 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Giáp Tý. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/2045

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 Tết Dương lịch 14
2 15 3 16 4 17 5 Tiểu hàn 18 6 19 7 20 8 21
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 30 18 1/12 19 Đại hàn 2 20 3 21 4 22 5
23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12
30 13 31 14 1 15 2 16 3 Lập xuân 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/01/2045
Âm lịchNgày 19 tháng Mười một năm Giáp Tý
Can chiNgày Canh Thân, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi