1
Chủ nhật
Tết Dương lịch
Âm lịch14tháng 11
Năm
Giáp Tý
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 01/01/2045

Chủ nhật, ngày 1 tháng 1 năm 2045 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Giáp Tý. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tết Dương lịch

Tháng 1/2045

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 Tết Dương lịch 14
2 15 3 16 4 17 5 Tiểu hàn 18 6 19 7 20 8 21
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 30 18 1/12 19 Đại hàn 2 20 3 21 4 22 5
23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12
30 13 31 14 1 15 2 16 3 Lập xuân 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/01/2045
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Giáp Tý
Can chiNgày Ất Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi