5
Thứ ba
Âm lịch17tháng 7
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 05/09/2028

Thứ ba, ngày 5 tháng 9 năm 2028 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Mậu Thân. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2028

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 14 3 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
4 16 5 17 6 18 7 Bạch lộ 19 8 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 30 19 1/8 20 2 21 3 22 Thu phân 4 23 5 24 6
25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/09/2028
Âm lịchNgày 17 tháng 7 năm Mậu Thân
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu