22
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 8
Năm
Mậu Thân
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 22/09/2028

Thứ sáu, ngày 22 tháng 9 năm 2028 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Mậu Thân. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/2028

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 14 3 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
4 16 5 17 6 18 7 Bạch lộ 19 8 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 30 19 1/8 20 2 21 3 22 Thu phân 4 23 5 24 6
25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/09/2028
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThu phân Bắt đầu tiết Thu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất