5
Thứ tư
Âm lịch17tháng 7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 05/09/1906

Thứ tư, ngày 5 tháng 9 năm 1906 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Bính Ngọ. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1906

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 14
3 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 Bạch lộ 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 1/8 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6
24 Thu phân 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/09/1906
Âm lịchNgày 17 tháng 7 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi