31
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 31/08/1906

Thứ sáu, ngày 31 tháng 8 năm 1906 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1906

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16
6 17 7 18 8 Lập thu 19 9 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 30
20 1/7 21 2 22 3 23 4 24 Xử thử 5 25 6 26 Lễ Thất tịch 7
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 31/08/1906
Âm lịchNgày 12 tháng 7 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu