5
Thứ năm
Âm lịch5tháng 7
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 05/08/2038

Thứ năm, ngày 5 tháng 8 năm 2038 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Mậu Ngọ. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/2038

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lễ Thất tịch 7 8 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
16 16 17 17 18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20 21 21 22 22
23 Xử thử 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 1/8 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/08/2038
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi