5
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 6
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 05/08/2007

Chủ nhật, ngày 5 tháng 8 năm 2007 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Đinh Hợi. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2007

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
6 24 7 25 8 Lập thu 26 9 27 10 28 11 29 12 30
13 1/7 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Lễ Thất tịch 7
20 8 21 9 22 10 23 Xử thử 11 24 12 25 13 26 14
27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/08/2007
Âm lịchNgày 23 tháng 6 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu