5
Thứ hai
Âm lịch29tháng 6
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 05/08/1918

Thứ hai, ngày 5 tháng 8 năm 1918 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Mậu Ngọ. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1918

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 30 7 1/7 8 Lập thu 2 9 3 10 4 11 5
12 6 13 Lễ Thất tịch 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 13 20 14 21 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 22 16 23 17 24 Xử thử 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/08/1918
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi