10
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 7
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 10/08/1918

Thứ bảy, ngày 10 tháng 8 năm 1918 dương lịch là mùng 4 tháng 7 năm Mậu Ngọ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1918

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 30 7 1/7 8 Lập thu 2 9 3 10 4 11 5
12 6 13 Lễ Thất tịch 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 13 20 14 21 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 22 16 23 17 24 Xử thử 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/08/1918
Âm lịchMùng 4 tháng 7 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu