5
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 6
Năm
Ất Dậu
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 05/07/2065

Chủ nhật, ngày 5 tháng 7 năm 2065 dương lịch là mùng 2 tháng 6 năm Ất Dậu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/2065

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/6 5 2
6 Tiểu thử 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 17 21 18 22 Đại thử 19 23 20 24 21 25 22 26 23
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/07/2065
Âm lịchMùng 2 tháng 6 năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu