22
Thứ tư
Âm lịch19tháng 6
Năm
Ất Dậu
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 22/07/2065

Thứ tư, ngày 22 tháng 7 năm 2065 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Ất Dậu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2065

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/6 5 2
6 Tiểu thử 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 17 21 18 22 Đại thử 19 23 20 24 21 25 22 26 23
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/07/2065
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Ất Dậu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại thử Bắt đầu tiết Đại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất