17
Thứ năm
Âm lịch4tháng 6
Năm
Giáp Thân
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 17/07/2064

Thứ năm, ngày 17 tháng 7 năm 2064 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Giáp Thân. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/2064

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Tiểu thử 22
7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 1/6 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7
21 8 22 Đại thử 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 14
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/07/2064
Âm lịchMùng 4 tháng 6 năm Giáp Thân
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi