5
Thứ ba
Âm lịch9tháng 5
Năm
Quý Mùi
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 05/06/2063

Thứ ba, ngày 5 tháng 6 năm 2063 dương lịch là mùng 9 tháng 5 năm Quý Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2063

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 2 6 3 7
4 8 5 Mang chủng 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14
11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 24 21 Hạ chí 25 22 26 23 27 24 28
25 29 26 1/6 27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4 30 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/06/2063
Âm lịchMùng 9 tháng 5 năm Quý Mùi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi