5
Thứ hai
Âm lịch28tháng 4
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 05/06/2062

Thứ hai, ngày 5 tháng 6 năm 2062 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Nhâm Ngọ. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/2062

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2062
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27
5 Mang chủng 28 6 29 7 1/5 8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12
19 13 20 14 21 Hạ chí 15 22 16 23 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/06/2062
Âm lịchNgày 28 tháng 4 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu