26
Thứ hai
Âm lịch20tháng 5
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 26/06/2062

Thứ hai, ngày 26 tháng 6 năm 2062 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2062

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2062
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27
5 Mang chủng 28 6 29 7 1/5 8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12
19 13 20 14 21 Hạ chí 15 22 16 23 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/06/2062
Âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất