19
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 5
Năm
Ất Dậu
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 19/06/2005

Chủ nhật, ngày 19 tháng 6 năm 2005 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Ất Dậu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/2005

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 25 2 26 3 27 4 28 5 Mang chủng 29
6 30 7 1/5 8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13
20 14 21 Hạ chí 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/06/2005
Âm lịchNgày 13 tháng 5 năm Ất Dậu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất