5
Thứ năm
Âm lịch20tháng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 05/05/1904

Thứ năm, ngày 5 tháng 5 năm 1904 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1904

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 Ngày Quốc tế Lao động 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 Lập hạ 21 7 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/4
16 2 17 3 18 4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 5 20 6 21 Tiểu mãn 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 Lễ Phật đản 15
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/05/1904
Âm lịchNgày 20 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu