5
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 05/04/2031

Thứ bảy, ngày 5 tháng 4 năm 2031 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Tân Hợi. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2031

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 2 11 3 12 4 13 5 Thanh minh 14 6 15
7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Cốc vũ 29
21 30 22 1/3 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6
28 7 29 8 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/04/2031
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu