16
Thứ tư
Âm lịch25tháng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 16/04/2031

Thứ tư, ngày 16 tháng 4 năm 2031 dương lịch là ngày 25 tháng 3 năm Tân Hợi. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/2031

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 2 11 3 12 4 13 5 Thanh minh 14 6 15
7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Cốc vũ 29
21 30 22 1/3 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6
28 7 29 8 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/04/2031
Âm lịchNgày 25 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất