- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 05/03/2040 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Mậu Tuất
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Tất (cát)
Lịch âm ngày 05/03/2040
Thứ hai, ngày 5 tháng 3 năm 2040 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Canh Thân. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 16 | 28 17 | 29 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 |
| 5 Kinh trập 23 | 6 24 | 7 25 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 |
| 12 30 | 13 1/2 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 |
| 19 7 | 20 Xuân phân 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 |
| 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 5/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 05/03/2040 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng Giêng năm Canh Thân |
| Can chi | Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân |
| Ngũ hành | Trường Lưu Thủy |
| Tiết khí | Kinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Trừ và sao Tất
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tất Nguyệt Ô |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tuất, Mậu Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |