10
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 1
Năm
Canh Thân
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 10/03/2040

Thứ bảy, ngày 10 tháng 3 năm 2040 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Canh Thân. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/2040

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 1 19 2 20 3 21 4 22
5 Kinh trập 23 6 24 7 25 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28 11 29
12 30 13 1/2 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6
19 7 20 Xuân phân 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/03/2040
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Canh Thân
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi