5
Thứ tư
Âm lịch12tháng 1
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 05/02/2020

Thứ tư, ngày 5 tháng 2 năm 2020 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/2020

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 Lập xuân 11 5 12 6 13 7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 Vũ thủy 26 20 27 21 28 22 29 23 1/2
24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 29 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/02/2020
Âm lịchNgày 12 tháng Giêng năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi