14
Thứ sáu
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch21tháng 1
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 14/02/2020

Thứ sáu, ngày 14 tháng 2 năm 2020 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lễ Tình nhân (Valentine)

Tháng 2/2020

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 Lập xuân 11 5 12 6 13 7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 Vũ thủy 26 20 27 21 28 22 29 23 1/2
24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 29 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/02/2020
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu