5
Thứ năm
Âm lịch2tháng 11
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 05/12/2002

Thứ năm, ngày 5 tháng 12 năm 2002 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/2002

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 27
2 28 3 29 4 1/11 5 2 6 3 7 Đại tuyết 4 8 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 19
23 20 24 21 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 22 26 23 27 24 28 25 29 26
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/12 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/12/2002
Âm lịchMùng 2 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu