10
Thứ ba
Âm lịch7tháng 11
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 10/12/2002

Thứ ba, ngày 10 tháng 12 năm 2002 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/2002

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 27
2 28 3 29 4 1/11 5 2 6 3 7 Đại tuyết 4 8 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 19
23 20 24 21 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 22 26 23 27 24 28 25 29 26
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/12 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/12/2002
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi