5
Thứ ba
Âm lịch15tháng 10
Năm
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 05/12/1911

Thứ ba, ngày 5 tháng 12 năm 1911 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Tân Hợi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/1911

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 15 6 16 7 17 8 Đại tuyết 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 1/11 21 2 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 3 23 Đông chí 4 24 5
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/12/1911
Âm lịchNgày 15 tháng 10 năm Tân Hợi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi