15
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 10
Năm
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 15/12/1911

Thứ sáu, ngày 15 tháng 12 năm 1911 dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Tân Hợi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1911

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 15 6 16 7 17 8 Đại tuyết 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 1/11 21 2 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 3 23 Đông chí 4 24 5
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/12/1911
Âm lịchNgày 25 tháng 10 năm Tân Hợi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu