5
Thứ ba
Âm lịch12tháng 10
Năm
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 05/11/2041

Thứ ba, ngày 5 tháng 11 năm 2041 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Tân Dậu. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2041

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
4 11 5 12 6 13 7 Lập đông 14 8 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27 21 28 22 Tiểu tuyết 29 23 30 24 1/11
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/11/2041
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Tân Dậu
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi