23
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 10
Năm
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 23/11/2041

Thứ bảy, ngày 23 tháng 11 năm 2041 dương lịch là ngày 30 tháng 10 năm Tân Dậu. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2041

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
4 11 5 12 6 13 7 Lập đông 14 8 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27 21 28 22 Tiểu tuyết 29 23 30 24 1/11
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/11/2041
Âm lịchNgày 30 tháng 10 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi