5
Thứ ba
Âm lịch27tháng 9
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 05/11/1912

Thứ ba, ngày 5 tháng 11 năm 1912 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Nhâm Tý. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1912

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 28 7 29 8 Lập đông 30 9 1/10 10 2
11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 19 11 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 12 21 13 22 Tiểu tuyết 14 23 15 24 16
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/11/1912
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi