5
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 8
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 05/10/2001

Thứ sáu, ngày 5 tháng 10 năm 2001 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Tân Tỵ. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2001

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21
8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25 12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28
15 29 16 30 17 1/9 18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5
22 6 23 Sương giáng 7 24 8 25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/10/2001
Âm lịchNgày 19 tháng 8 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu