1
Thứ hai
Tết Trung thu
Âm lịch15tháng 8
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 01/10/2001

Thứ hai, ngày 1 tháng 10 năm 2001 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Tân Tỵ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tết Trung thu 2001

Tháng 10/2001

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21
8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25 12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28
15 29 16 30 17 1/9 18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5
22 6 23 Sương giáng 7 24 8 25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/10/2001
Âm lịchNgày 15 tháng 8 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi