5
Thứ tư
Âm lịch3tháng 9
Năm
Canh Tuất
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 05/10/1910

Thứ tư, ngày 5 tháng 10 năm 1910 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Canh Tuất. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1910

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28 2 29
3 1/9 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 Hàn lộ 7
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8 11 Tết Trùng cửu 9 12 10 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18 21 19 22 20 23 21
24 Sương giáng 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28
31 Lễ hội Halloween 29 1 30 2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/10/1910
Âm lịchMùng 3 tháng 9 năm Canh Tuất
Can chiNgày Quý Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi