26
Thứ tư
Âm lịch24tháng 9
Năm
Canh Tuất
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 26/10/1910

Thứ tư, ngày 26 tháng 10 năm 1910 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Canh Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1910

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28 2 29
3 1/9 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 Hàn lộ 7
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8 11 Tết Trùng cửu 9 12 10 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18 21 19 22 20 23 21
24 Sương giáng 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28
31 Lễ hội Halloween 29 1 30 2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/10/1910
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Canh Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi