5
Thứ hai
Âm lịch27tháng 11
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 05/01/2054

Thứ hai, ngày 5 tháng 1 năm 2054 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Quý Dậu. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/2054

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24 3 25 4 26
5 Tiểu hàn 27 6 28 7 29 8 30 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10
19 11 20 Đại hàn 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/01/2054
Âm lịchNgày 27 tháng Mười một năm Quý Dậu
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi