15
Thứ năm
Âm lịch7tháng 12
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 15/01/2054

Thứ năm, ngày 15 tháng 1 năm 2054 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Quý Dậu. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2054

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 31 22 1 Tết Dương lịch 23 2 24 3 25 4 26
5 Tiểu hàn 27 6 28 7 29 8 30 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1/12 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10
19 11 20 Đại hàn 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 Ông Công ông Táo 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/01/2054
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Quý Dậu
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất