5
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 11
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 05/01/2002

Thứ bảy, ngày 5 tháng 1 năm 2002 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Tân Tỵ. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2002

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 Tết Dương lịch 18 2 19 3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22 6 23
7 24 8 25 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 10 27 11 28 12 29 13 1/12
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 Đại hàn 8
21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/01/2002
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Tân Tỵ
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi