16
Thứ tư
Âm lịch4tháng 12
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 16/01/2002

Thứ tư, ngày 16 tháng 1 năm 2002 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Tân Tỵ. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/2002

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 Tết Dương lịch 18 2 19 3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22 6 23
7 24 8 25 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 10 27 11 28 12 29 13 1/12
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 Đại hàn 8
21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/01/2002
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Tân Tỵ
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi